VinFast Chevrolet Thăng Long
68 Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0985.770.333 (Call, Sms, Zalo, Facebook)

Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Kính chào Quý khách !

Để xe ô tô VinFast Lux A 2.0 (sedan 5 chỗ) của bạn lăn bánh, ra biển đủ điều kiện lưu hành ngoài đường bạn cần phải chi phí các khoản như: Phí trước bạ, lệ phí cấp biển, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm TNDS. Ngoài ra, còn có các khoản phí không bắt buộc như: bảo hiểm vật chất (tùy gói) hoặc dịch vụ đăng ký xe…

Bạn đang có ý định mua xe ô tô VinFast Lux A 2.0 mà chưa rõ về các chi phí lăn bánh ? Hãy cùng Giaxeoto247.com tìm hiểu về các chi phí tại bài viết dưới đây nhé:

Chi phi lan banh xe Vinfast Fadil - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Hướng dẫn cách tính Chi phí lăn bánh xe VinFast Lux A 2.0

1. Giá xe ô tô VinFast Lux A 2.0 (sedan 5 chỗ) là bao nhiêu ?

Để tính được chi tiết Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển xe VinFast Lux A 2.0, bạn cần biết được Giá xe Lux A 2.0 hiện tại là bao nhiêu. Tại thị trường Việt Nam VinFast Lux SA 2.0 có 2 phiên bản với mức giá công bố như sau:

Bảng giá xe ô tô VinFast Lux A 2.0 mới nhất 2020 (ĐVT: Triệu đồng)
  Giá ưu đãi theo chính sách “3 Không”
Lux A 2.0 tiêu chuẩn 1.099
Lux A 2.0 Nâng cao 1 tỷ 187
Lux A 2.0 Cao cấp
Nội thất Đen: 1 tỷ 337.7
Nội thất Nâu, Be: 1 tỷ 348.7

(*) Ghi chú: Giá xe ô tô VinFast Lux A 2.0 đã bao gồm 10% VAT. Vui lòng gọi ngay Hotline để được tư vấn.

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333


2. Chi phí trước bạ xe ô tô VinFast Lux A 2.0 là bao nhiêu ?

Có lẽ đây cũng là câu hỏi mà nhiều người băn khoăn trước khi mua xe. Mức thuế trước bạ hiện nay được áp dụng ở mỗi tỉnh sẽ khác nhau và được tính trên giá niêm yết của hãng (hay còn gọi là giá công bố), chứ không phải trên giá xuất hóa đơn (mức giá mua thực tế từ đại lý xe).

Hiện mức thu thuế trước bạ được chia làm 3 mức tính, ở 3 khu vực như sau:

  • Nếu bạn có hộ khẩu tại các thành phố lớn như: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai thì mức phí trước bạ bạn phải nộp là 12% (Giá xe x 12%).
  • Bạn có hộ khẩu tại tỉnh Hà Tĩnh thì mức phí trước bạ bạn phải nộp là 11% (Giá niêm yết x 11%).
  • Bạn có hộ khẩu tại các tỉnh, thành phố khác như: Hưng Yên, Hà Nam, Yên Bái, Ninh Bình, Tuyên Quang, Bắc Giang… thì mức phí trước bạ bạn phải nộp là 10% (Giá xe x 10%).

Công thức tính lệ phí trước bạ đối với xe mới như sau: Giá xe niêm yết x Mức phí trước bạ (tùy tỉnh, thành phố)

Ví dụ: Khách hàng Trần Quang Huy có hộ khẩu tại Hà Nam, mua xe VinFast Lux SA 2.0 giá bán hiện tại là 990 triệu. Vậy thuế trước bạ mà khách hàng Huy phải nộp là: 990 triệu x 10% = 99 triệu

Để biết rõ hơn mức phí trước bạ tại nơi bạn đang sinh sống, vui lòng gọi đến Hotline 0985.770.333 để biết mức phí chi tiết.

Dau xe VinFast Lux A2.0 2 - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Duoi xe VinFast Lux A2.0 - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

VinFast Lux A 2.0, màu Cam bản thương mại đầu tiên trưng bày tại đại lý

Xem thêm: Chi phí lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 (SUV 7 chỗ)


3. Lệ phí cấp biển xe ô tô VinFast Lux A 2.0​ là bao nhiêu ?

Cũng như mức thuế trước bạ, mỗi tỉnh, thành phố có quyền quyết định lệ phí cấp biển khác nhau:

  • Lệ phí cấp biển tại Hà Nội là 20 triệu đồng.
  • Lệ phí cấp biển tại TP HCM là 11 triệu đồng.
  • Các tỉnh, thành phố còn lại lệ phí cấp biển dao động từ 2 triệu đồng trở lên.

4. Tổng Chi phí ra biển, chi phí lăn bánh xe ô tô VinFast Lux A 2.0 là bao nhiêu ?

Để biết giá lăn bánh (hay giá ra biển) xe 5 chỗ VinFast Lux A 2.0 của bạn là bao nhiêu, ngoài số tiền mua xe ban đầu phải bỏ ra, người dùng cần thanh toán thêm một số chi phí khác như phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe… cụ thể như sau:

Giaxeoto247.com ước tính giá lăn bánh xe ô tô VinFast Lux A 2.0​

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Các khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết (bao gồm VAT) 1 tỷ 502,6 1 tỷ 502,6 1 tỷ 502,6
Giá ưu đãi hiện tại 990.000 990.000 990.000
Phí trước bạ (Mức tính phí tùy từng tỉnh 12%, 10% x Giá niêm yết) 118.800 99.000 99.000
Phí đăng kiểm 340 340 340
Phí bảo trì đường bộ/1 năm 1.560 1.560 1.560
Bảo hiểm vật chất xe (1,55% x ưu đãi hiện tại) 15.345 15.345 15.345
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,7 480,7 480,7
Phí biển số 20.000 11.000 2.000
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm (nếu có) 3.000 3.000 3.000
Tổng chi phí lăn bánh 1 tỷ 150.425 1 tỷ 121.625 1 tỷ 112.625

(Lưu ý: Vì mức giá Ưu đãi có thể tăng, giảm tùy từng thời điểm nên để biết Giá lăn bánh tốt nhất thời điểm hiện tại vui lòng gọi 0985.770.333 để biết thông tin chi tiết).

Than xe VinFast Lux A2.0 - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Phần thân xe VinFast Lux A 2.0 toát lên sự sang trọng và khỏe khoắn

Noi that VinFast Lux A2.0 2 - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Noi that ghe sau VinFast Lux A2.0 - Chi phí lăn bánh, chi phí ra biển VinFast Lux A 2.0 (sedan)

Nội thất VinFast Lux A 2.0 đẳng cấp


5. Mua trả góp xe ô tô VinFast Lux A 2.0 cần tối thiểu bao nhiêu tiền ?

Như các bạn đã biết, hình thức mua xe ô tô trả góp hiện tại là xu thế hiện nay do sự tiện lợi của các thủ tục mua xe Lux A 2.0 trả góp khá dễ dàng. Giaxeoto247.com xin gửi tới quý bạn đọc bảng tạm tính mua xe VinFast Lux A 2.0, số tiền bạn cần chuẩn bị tối thiểu là bao nhiêu để bạn có chủ động trong việc mua xe.

Phương án vay/Số tiền cần chuẩn bị Khách hàng ở Hà Nội Khách hàng ở TP HCM Khách hàng ở tỉnh khác
Giá ưu đãi hiện tại 990.000 990.000 990.000
Tổng chi phí lăn bánh (lấy kết quả ở bài trên) 1 tỷ 150.425 1 tỷ 121.625 1 tỷ 112.625
Phương án 1: Vay ngân hàng 80% giá trị xe
Số tiền vay ngân hàng (80% x Giá ưu đãi hiện tại = Giá xuất hóa đơn) 792.000 792.000 792.000
=> Số tiền tối thiểu cần chuẩn bị 358.425 329.625 320.625
Phương án 2: Vay ngân hàng 70% giá trị xe
Số tiền vay ngân hàng (70% x Giá ưu đãi hiện tại = Giá xuất hóa đơn) 693.000 693.000 693.000
=> Số tiền tối thiểu cần chuẩn bị 457.425 428.625 419.625

Các phương án vay 60%, 50%, 40%, 30%… tương tự cách tính của 2 phương án trên. Nếu quý khách còn thắc mắc trong các cách tính trên, vui lòng gọi đến Hotline của chúng tôi 0985.770.333 để được tư vấn miễn phí.


Chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật những thông tin mới nhất về Giá xe và Ưu đãi của mẫu xe VinFast Lux A 2.0 tại Bảng giá xe VinFast mới nhất, mời bạn cùng tham khảo.

Tags: ,

VINFAST CHEVROLET THĂNG LONG

  • 68 Trịnh Văn Bô (Trần Hữu Dực kéo dài), Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Hotline: 0985.770.333 Mr. Toản – TP bán hàng
  • Email: trantoan.vinfast@gmail.com
  • Dịch vụ: 08h – 17h30 (thứ 2 – thứ 7)
  • Kinh doanh: 08h – 18h (tất cả các ngày)
chat-active-icon
chat-active-icon