VinFast Chevrolet Thăng Long
68 Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0985.770.333 (Call, Sms, Zalo, Facebook)

Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Cập nhật ✅ Bảng giá xe VinFast 2020 mới nhất tại Việt Nam ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, video ✅ Giá xe ô tô VinFast Fadil, LUX A2.0, LUX SA2.0 mới nhất tháng 10 năm 2020.

Giá xe VinFast ưu đãi Tháng 10 cực hấp dẫn lên đến 200 triệu đồng*

1. Bảng giá – Ưu đãi xe VinFast tháng 10/2020

Khuyến mãi lớn dành cho khách hàng mua xe VinFast tháng 10/2020

Khách hàng được lựa chọn 1 trong 2 gói khuyến mại sau:

  • Gói khuyến mãi 1: Giảm 10% giá xe
  • Gói khuyến mãi 2: Sử dụng gói hỗ trợ 0% lãi suất của VinFast (miễn toàn bộ lãi suất 2 năm đầu, từ năm 3 lãi suất chỉ 10,5%/năm)
  • Tặng 100% phí trước bạ (từ 5% đến 6% tùy tỉnh, thành) – áp dụng hết 31/12/2020.
  • Được sử dụng Voucher Vinhomes mua xe VinFast: Fadil – Voucher 70 triệu, Lux A2.0 – Voucher 150 triệu, Lux SA2.0Voucher 200 triệu.
  • Miễn phí gửi xe với cư dân Vinhomes, miễn phí gửi xe với tất cả các khách hàng tại các TTTM Vincom trên Toàn Quốc.
  • Bảo hành chính hãng 3 năm/100.000km (xe Fadil) hoặc 5 năm/165.000km (xe Lux)
  • Dịch vụ cứu hộ 24/7 hoàn toàn miễn phí trong suốt thời gian bảo hành.

Bang gia khuyen mai xe VinFast thang 10 2020 1 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

(Ưu đãi áp dụng từ 01/10 – 31/10/2020)

Lưu ý: Mức giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT 10% nhưng chưa bao gồm các khoản: phí trước bạ (10% đến 12% tùy tỉnh, thành phố), chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự, bảo hiểm thân vỏ xe ..v.v. theo quy định của Nhà nước Việt Nam. Giá bán lẻ áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

a. Khách hàng mua xe trả thẳng:

  • Tặng ngay 10% giá trị xe ngay khi đặt cọc
  • Tặng 100% lệ phí trước bạ

b. Khách hàng mua xe trả góp:

Chương trình siêu ưu đãi “Miễn phí lãi vay – 0% lãi suất trong 2 năm đầu tiên“:

> Cụ thể như sau:
  • Khách hàng vay mua xe VinFast trả góp qua ngân hàng sẽ được VinFast miễn lãi vay trong 2 năm đầu tiên (0% lãi suất/ 2 năm).
  • Từ năm thứ 3 lãi suất cố định 10,5%/năm (lãi vay thông thường 11,5% – 12%/năm).
  • Khách hàng sẽ chỉ cần thanh toán trước 30% giá trị xe, 70% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp tối đa 8 năm.
=> Tiết kiệm so với vay trả góp thông thường đến 60 triệu đồng (Fadil) – 200 triệu đồng (Lux)
  • Tặng 100% lệ phí trước bạ

Lưu ý: Quý khách chỉ được lựa chọn một trong 2 Chương trình ưu đãi (a hoặc b). (Ưu đãi áp dụng đến 31/10/2020, có thể kết thúc sớm tùy thuộc vào hạn mức ngân sách của VinFast). Vui lòng gọi ngay Hotline để được tư vấn chi tiết.

>> Xem thông tin chi tiết các mẫu xe:

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0, President bao nhiêu ?

Bảng giá lăn bánh xe VinFast Fadil ?

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2020 bản Tiêu chuẩn (Base):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 425.000.000 425.000.000 425.000.000 425.000.000 425.000.000
Phí trước bạ 51.000.000 42.500.000 51.000.000 46.750.000 42.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.375.000 6.375.000 6.375.000 6.375.000 6.375.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 498.380.700 489.880.700 479.380.700 475.130.700 470.880.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 472.880.700 468.630.700 453.880.700 451.755.700 449.630.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2020 bản Nâng cao (Plus):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 459.000.000 459.000.000 459.000.000 459.000.000 459.000.000
Phí trước bạ 55.080.000 45.900.000 55.080.000 50.490.000 45.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.885.000 6.885.000 6.885.000 6.885.000 6.885.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 536.460.700 527.280.700 517.460.700 512.870.700 508.280.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 508.920.700 504.330.700 489.920.700 487.625.700 485.330.700

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2020 bản Cao Cấp:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499.000.000 499.000.000 499.000.000 499.000.000 499.000.000
Phí trước bạ 59.880.000 49.900.000 59.880.000 54.890.000 49.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.485.000 7.485.000 7.485.000 7.485.000 7.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 581.260.700 571.280.700 562.260.700 557.270.700 552.280.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 551.320.700 546.330.700 532.320.700 529.825.700 527.330.700

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333

Bảng giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 ?

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 sedan bản tiêu chuẩn (Base):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ 141.480.000 117.900.000 141.480.000 129.690.000 117.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.342.860.700 1.319.280.700 1.323.860.700 1.312.070.700 1.300.280.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.272.120.700 1.260.330.700 1.253.120.700 1.247.225.700 1.241.330.700

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 sedan bản nâng cao (Plus):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.269.000.000 1.269.000.000 1.269.000.000 1.269.000.000 1.269.000.000
Phí trước bạ 152.280.000 126.900.000 152.280.000 139.590.000 126.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.035.000 19.035.000 19.035.000 19.035.000 19.035.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.443.660.700 1.418.280.700 1.424.660.700 1.411.970.700 1.399.280.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.367.520.700 1.354.830.700 1.348.830.700 1.342.175.700 1.335.830.700

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 sedan bản Cao cấp (Premium) – nội thất da Nappa màu Đen, Nâu hoặc Be:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.419.000.000 1.419.000.000 1.419.000.000 1.419.000.000 1.419.000.000
Phí trước bạ 170.280.000 141.900.000 170.280.000 156.090.000 141.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.285.000 21.285.000 21.285.000 21.285.000 21.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.611.660.700 1.583.280.700 1.592.660.700 1.578.470.700 1.564.280.700
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.526.520.700 1.512.330.700 1.507.520.700 1.500.425.700 1.493.330.700

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333

Bảng giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 ?

Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn (Base):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.649.000.000 1.649.000.000 1.649.000.000 1.649.000.000 1.649.000.000
Phí trước bạ 197.880.000 164.900.000 197.880.000 181.390.000 164.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 24.735.000 24.735.000 24.735.000 24.735.000 24.735.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.869.653.400 1.836.673.400 1.850.653.400 1.834.163.400 1.817.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.770.713.400 1.754.223.400 1.751.713.400 1.743.468.400 1.735.223.400

Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 SUV bản nâng cao (Plus):

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.739.000.000 1.739.000.000 1.739.000.000 1.739.000.000 1.739.000.000
Phí trước bạ 208.680.000 173.900.000 208.680.000 191.290.000 173.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 26.085.000 26.085.000 26.085.000 26.085.000 26.085.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.970.453.400 1.935.673.400 1.951.453.400 1.934.063.400 1.916.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.866.113.400 1.848.723.400 1.847.113.400 1.838.418.400 1.829.723.400

Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 SUV bản Cao cấp (Premium) – nội thất da Nappa màu Đen, Nâu hoặc Be:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.929.000.000 1.929.000.000 1.929.000.000 1.929.000.000 1.929.000.000
Phí trước bạ 231.480.000 192.900.000 231.480.000 212.190.000 192.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 28.935.000 28.935.000 28.935.000 28.935.000 28.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 2.183.253.400 2.144.673.400 2.164.253.400 2.144.963.400 2.125.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 2.067.513.400 2.048.223.400 2.048.513.400 2.038.868.400 2.029.223.400
 

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333

Bảng giá lăn bánh xe VinFast V8 President SUV hạng sang ?

Ngày 05/09/2020 mẫu xe hạng sang VinFast Lux V8 chính thức ra mắt và được trưng bày tại đại lý, tuy nhiên người dùng mới chỉ được xem ngoại thất, đến thời điểm hiện tại nội thất vẫn là bí ẩn.

Thông tin mới nhất được cập nhật Tại đây

Than xe VinFast President V8 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Hình ảnh về mẫu xe hạng sang VinFast President lộ diện trên trang Fanpage chính thức của hãng xe

Dau xe VinFast President V8 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Duoi xe VinFast President suv V8 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Bức ảnh được chụp từ phía đuôi xe, trong đó dòng chữ President gắn phía trên cụm đèn hậu bên phải. Các chữ cái đều có màu vàng đồng.

Than xe VinFast President V8 SUV - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Hình ảnh mẫu xe President rò rỉ trên 1 số trang báo về ô tô

Mẫu xe hạng sang VinFast President V8 – hay còn gọi là xe Chủ tịch, xe Nguyên thủ. VinFast President sẽ được sản xuất với số lượng hạn chế. Xe được trang bị động cơ V8, dung tích 6,2 lít, cho công suất tối đa 455 mã lực và mô-men xoắn cực đại 624 Nm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 8 cấp ZF và hệ dẫn động bốn bánh, giúp xe có thể đạt tốc độ tối đa lên tới 300 km/h (đây chính là khối động cơ từng được GM sử dụng cho mẫu xe thể thao trứ danh Chevrolet Corvette).

VinFast President nằm cùng phân khúc với những mẫu SUV Full-size hạng sang như BMW X7 (từ 7,499 tỷ đồng, Lexus LX570 (giá hiện tại 8,1 tỷ đồng)…

Giá xe VinFast President V8 chốt giá là 4,6 tỉ đồng

Giá ưu đãi: 3,8 tỷ (giảm 800 triệu dành cho 100 khách hàng đầu tiên)

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333

VinFast President lăn bánh bao nhiêu ?

Để tính giá lăn bánh xe VinFast President, cần áp dụng 10% thuế VAT trước khi cộng thêm các mức thuế, phí bắt buộc như sau:

  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bảng giá dưới đây đã áp dụng ưu đãi 50% phí trước bạ của Chính phủ dành cho xe lắp ráp trong nước 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 4.600.000.000 4.600.000.000 4.600.000.000 4.600.000.000 4.600.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 69.000.000 69.000.000 69.000.000 69.000.000 69.000.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

 


Theo công bố của Hiệp hội ô tô Việt Nam (GAMA) VinFast có 2 mẫu xe lọt Top 10 mẫu xe bán chạy nhất tháng 5/2020. Riêng mẫu xe Fadil trở thành mẫu xe có doanh số cao nhất ở phân khúc xe hạng A – mẫu xe được nhiều người tìm kiếm trên mạng nhất những ngày qua.

Hotline tư vấn và Báo giá miễn phí

(Vui lòng Click vào sđt để tạo cuộc gọi)

Hotline (24/7): 0985.770.333

Hoặc điền đầy đủ thông tin vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí:

Yêu cầu Báo giá - Lái thử xe VinFast miễn phí

Chào anh chị, Để được LÁI THỬ XE MIỄN PHÍ và NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT khi mua xe, hãy liên hệ ngay: 0985.770.333 (Mr.Toản) hoặc điền vào form dưới đây. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn !

Ngay sau khi nhận được yêu cầu, chúng tôi sẽ liên hệ tới Quý khách trong thời gian sớm nhất. Trân trọng cảm ơn !

2. Bảng giá – Ưu đãi xe Chevrolet 2020

Giá xe Chevrolet Trailblazer

Mẫu xe 7 chỗ máy dầu, nhập khẩu nguyên chiếc

Mẫu xe SUV 7 chỗ Chevrolet Trailblazer mới, với thiết kế mạnh mẽ, cơ bắp nhưng không kém phần sang trọng và lịch lãm đậm chất xe Mỹ. Thừa hưởng những ưu điểm vượt trội từ mẫu bán tải Chevrolet Colorado, Chevrolet Trailblazer mới được trang bị hàng loạt các tính năng ưu việt: khởi động xe từ xa bằng chìa khóa thông minh, đèn pha – gạt mưa tự động bật/tắt, động cơ diezel Duramax mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu, cùng hàng loạt các tính năng an toàn vượt trội: Phanh ABS, cảm biến trước sau, phân phối lực phanh điện tử EBD, Hỗ trợ phanh khẩn cấp PBA, kiểm soát lực kéo TCS…

Chevrolet Trailblazer mới trang bị động cơ Diesel Duramax mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, đem đến nhiều hơn một sự lựa chọn cho khách hàng.

>> Xem chi tiết: Chevrolet Trailblazer

chevrolet trailblazer trang lich lam 1 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

Mẫu SUV 7 chỗ Chevrolet Trailblazer

Loại xe Giá niêm yết Mức giảm Giá chỉ còn
Trailblazer 2.5L VGT 4×4 AT LTZ 1.066.000.000 196.600.000 869.400.000

Chương trình có thể kết thúc trước thời hạn. Vui lòng liên hệ 0985.770.333 để biết thêm chi tiết.

Nguoi dan ha noi xep hang mua xe Vinfast 1 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

VinFast bán xe với giá sốc – người dân Thủ đô xếp hàng đặt mua xe trong đêm

Nguoi phan xu mua xe Vinfast tang vo 1 - Bảng giá xe VinFast Chevrolet tháng 10/2020 cùng những ưu đãi mới nhất

“Người phán xử”  bên chiếc Lux A2.0 mà ông đã đặt mua, ngoài ra ông cũng dành tặng cho vợ mình chiếc xe máy điện VinFast Klara

Trong quá trình tìm hiểu xe nếu có bất cứ thắc mắc nào liên quan tới Phong thủy xe hơi – chọn màu hợp mệnh hay thông số kỹ thuật xe Chevrolet mời Quý khách liên hệ với Mr.Trần Toản (Phụ trách KD tại Chevrolet Thăng Long) để được tư vấn tận tình và chu đáo nhất:

Hotline: 0985.770.333

Hãy chắc chắn là bạn đã gọi cho chúng tôi trước khi MUA XE để đảm bảo được hỗ trợ tốt nhất.

Hỗ trợ vay mua xe ô tô trả góp

  • Chúng tôi có chương trình hỗ trợ khách hàng mua xe trả góp với thủ tục nhanh gọn và lãi suất thấp.
  • Hỗ trợ vay tối đa từ 80% – 90%, thời gian vay đến 8 năm.
  • Hỗ trợ làm hồ sơ với các khách hàng không chứng minh được thu nhập.

Thông tin thanh toán

  • Bên mua sẽ thanh toán đủ 100% (với khách hàng mua trả thẳng) hoặc sau khi ngân hàng giải ngân khoản vay (với khách hàng mua trả góp) trước khi nhận xe và hồ sơ xe.
  • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Quy trình giao xe

  • Giao hàng ngay khi khách hàng thanh toán đủ 100% giá trị xe theo hợp đồng.
  • Địa điểm giao xe: Chevrolet Giải Phóng (Cạnh bến xe Nước Ngầm) – Hà Nội.
  • Đặc biệt chúng tôi còn có chính sách hỗ trợ khách hàng giao xe tận nhà, kể cả khách hàng ở tỉnh xa (nếu khách có nhu cầu).

Chế độ bảo hành

  • Cứu hộ miễn phí 24/7. Bạn có thể an tâm vi vu trên mọi cung đường vì đã có dịch vụ Cứu hộ miễn phí toàn quốc của VinFast. Bất cứ khi nào bạn cần cứu hộ, chỉ cần gọi Hotline 1900232389. Dịch vụ cứu hộ chuyên nghiệp sẽ đưa xe của bạn tới Đại lý VinFast gần nhất.
  • Chính sách bảo hành chính hãng (tùy theo điều kiện nào đến trước): bảo hành 3 năm/100.000km đối với xe Chevrolet và Fadil – đối với xe VinFast Lux bảo hành 5 năm/165.000km sẽ khiến bạn hoàn toàn an tâm với chất lượng sản phẩm của chúng tôi. Chiếc xe của bạn sẽ được bảo hành miễn phí đối với các lỗi vật liệu hoặc lỗi lắp ráp trong quá trình sản xuất và lắp ráp xe.

Với phương châm “Khách hàng là trung tâm” thể hiện sự quan tâm cao nhất của chúng tôi với người tiêu dùng. Từ mọi dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho đến những tình huống cần cứu hộ khẩn cấp trên đường, chúng tôi luôn sẵn sàng bên cạnh để chăm sóc và hỗ trợ bạn.

Nội dung bài viết

Tags: , , , , , , , , , , , , , ,

VINFAST CHEVROLET THĂNG LONG

  • 68 Trịnh Văn Bô (Trần Hữu Dực kéo dài), Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Hotline: 0985.770.333 Mr. Toản – TP bán hàng
  • Email: trantoan.vinfast@gmail.com
  • Dịch vụ: 08h – 17h30 (thứ 2 – thứ 7)
  • Kinh doanh: 08h – 18h (tất cả các ngày)
chat-active-icon
chat-active-icon