VinFast Miền Bắc
68 Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0985.770.333 (Call, Sms, Zalo, Facebook)

Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 2022 – Mẫu 01/LPTB

uu dai mua o to dien vinfast vf8 vf9 c e1659076398736 - Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 2022 - Mẫu 01/LPTB

✅ Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất – Mẫu số 01/LPTB áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ như: nhà, đất. Đây là từ khóa được nhiều cư dân mạng tìm kiếm trên google trong thời gian qua, đặc biệt là những người đang có nhu cầu nộp phí trước bạ cho các tài sản thuộc diện phải nộp phí trước bạ.

nguoi dan den nop thue truoc ba nha dat thue tp ha noi - Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 2022 - Mẫu 01/LPTB

Người dân Hà Nội đến nộp lệ phí trước bạ nhà, đất tại Cục thuế thành phố

1. Tờ khai lệ phí trước bạ, nhà đất là gì?

Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất là biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ban hành ngày 29/09/2021. Trừ trường hợp được miễn, khi đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở thì người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở phải nộp lệ phí trước bạ.

Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất là giấy tờ cần thiết khi chuẩn bị hồ sơ, chuẩn bị cho thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thủ tục làm sổ đỏ. Giá ô tô điện VinFast xin gửi đến quý độc giả mẫu khai lệ phí trước bạ (mẫu mới nhất), mời quý vị cùng tham khảo.

2. Tải mẫu Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất – Mẫu số 01/LPTB 2022

Ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. Mẫu tờ khai này bắt đầu được áp dụng chính thức từ ngày 01/01/2022 thay thế cho mẫu tờ khai trước đây.

☞☞ Tải ngay mẫu Tờ khai: Tai ve1 - Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất 2022 - Mẫu 01/LPTB

Mẫu mới nhất 2022 cập nhật bởi Trần Toản VinFast

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 
—————

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh □

[02] Lần đầu □                   [03] Bổ sung lần thứ □

[04] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………

[06] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………

[07] Quận/huyện: ………………………………[08] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………..

[09] Điện thoại: ………………….…….……….[10] Fax: ………………………..………………………..

[11] Email: ……………………………………………………………………………………………………………………

[12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):   

[13] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………………

[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………

[15] Quận/huyện: ……………………………… [16] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………..

[17] Điện thoại: ………………………..……… [18] Fax: …………………………………………………

[19] Email: …………………………………………………………………………………………………………………..

[20] Hợp đồng đại lý thuế, số: …………………………………… ngày ……………………………………

I. ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐT:

1. Đất:…………………………………………………………………………………………………………………………

1.1. Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………..

1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm)

1.3. Mục đích sử dụng đất: ……………………………………………………………………………………………

1.4. Diện tích (m2): ………………………………………………………………………………………………………

1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):

a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:

Địa chỉ người giao QSDĐ: …………………………………………………………………………………………….

b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ……………..tháng …..……… năm…..………

1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):

2. Nhà:

2.1. Cấp nhà: …………………………………………… Loại nhà: …………………………………………..

2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): …………………………………………………………………………..

2.3. Nguồn gốc nhà: ……………………………………………………………………………………………………

a) Tự xây dựng:

– Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ………………………………………………………..

b) Mua, thừa kế, tặng cho:

– Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ………….… tháng …………. năm………………

2.4. Giá trị nhà (đồng):

Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):………………………………………………………………………………………………………………………..

Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):

………………………………………………………………………………………………………………………………….

Giấy tờ có liên quan, gồm:

– ……………………………………………………………………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………………………………………………………………………..

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THU

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC 
ỦY QUYN KHAI THAY

Họ và tên:

3. Cách viết tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất

Hướng dẫn ghi từ mục [01] đến mục [15]

1 – Kỳ tính thuế

– Chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.. thì đánh dấu tích vào ô tại mục [01],

– Nếu là kê khai cấp giấy chứng nhận lần đầu thì đánh dấu ở mục [02],

– Trường hợp còn lại là bổ sung đánh dấu vào mục số [03].

2 – Tên người nộp thuế

– Ghi rõ họ tên người đứng tên chủ quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi khai lệ phí trước bạ;

– Trường hợp là cơ sở kinh doanh thì phải ghi chính xác tên như trong tờ khai đăng ký thuế, không sử dụng tên viết tắt hay tên thương mại.

3 – Địa chỉ và thông tin khác

[06] – [12]: Ghi đúng theo địa chỉ của người nộp thuế. Số điện thoại, số Fax và địa chỉ Email của người nộp thuế để cơ quan thuế có thể liên lạc khi cần thiết.

4 – Đại lý thuế (nếu có)

– Trường hợp chủ tài sản ủy quyền hoặc ký kết hợp đồng dịch vụ với bên đại lý thuế thì kê khai tên đại lý thuế.

– Ghi mã số thuế: Mã số thuế và địa chỉ của đại lý thuế.

5 – Mã số thuế

[14] – Mã số thuế: Ghi mã số thuế được cơ quan thuế cấp khi đăng ký nộp thuế (nếu có).

[15] Hợp đồng đại lý thuế, số ….. ngày…..: kê khai theo số hiệu của hợp đồng được ký kết giữa đại lý thuế với chủ tài sản, ngày ký.

Hướng dẫn ghi thông tin về “Đặc điểm nhà đất”

1 – Đất:

– Địa chỉ thửa đất: Ghi rõ địa chỉ thửa đất thuộc: thôn (tổ dân phố), xã (phường, thị trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương).

– Vị trí: Nêu vị trí là đất mặt tiền, đường phố hay ngõ, hẻm.

– Mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp hoặc đất phi nông nghiệp theo theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp.

– Diện tích đất chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân được chuyển nhượng….

– Nguồn gốc nhà đất là: Nêu rõ đất được Nhà nước giao, cho thuê hoặc đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế hoặc nhận tặng cho.

– Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): Ghi theo giá trị trên hợp đồng chuyển nhượng do các bên thỏa thuận đã được công chứng tại tổ chức công chứng.Trường hợp nhận thừa kế, tặng, cho thì bỏ trống mục này.

2 – Nhà

– Cấp nhà, loại nhà:

Nhà cấp I; Cấp II; Cấp III; Cấp IV, thường ghi theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp.

– Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) của một căn hộ chung cư hoặc một toà nhà thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

– Nguồn gốc nhà: Nêu rõ là nhà tự xây dựng (nêu năm bắt đầu sử dụng nhà hay năm hoàn công (xây dựng xong)), hay nhà mua, thừa kế, cho tặng (nêu thời điểm làm hợp đồng (giấy tờ) bán nhà).

– Giá trị nhà là giá trị nhà thực tế mua bán trên thị trường tại thời điểm trước bạ, tính bằng đồng Việt Nam. Thông thường là theo hợp đồng mua bán giữa các bên.

3 – Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng): Ghi theo giá trị trên hợp đồng chuyển nhượng. Trường hợp nhận thừa kế, tặng, cho thì bỏ trống mục này

4 – Tài sản thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ( lý do):

Nếu là tài sản không thuộc diện nộp lệ phí thì phải có giấy tờ chứng minh tài sản hay chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nôp lệ phí trước bạn hoặc được miễn lệ phí trước bạ.

5 – Các giấy tờ có liên quan

Liệt kê tất cả các giấy tờ có liên quan kèm theo như:

+ hợp đồng mua bán nhà đất;

+ Các giấy tờ về nhà, đất như: Giấy chứng nhận (sổ đỏ) nếu đã được cấp sổ hoặc các giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu chưa được cấp Sổ đỏ).

Facebook Comments

Tags: , ,

VINFAST THĂNG LONG – TỔNG KHO VINFAST MIỀN BẮC

  • 68 Trịnh Văn Bô (Trần Hữu Dực kéo dài), Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Hotline bán hàng: 0985.770.333 – hỗ trợ Toàn Quốc
  • Email: trantoan.vinfast@gmail.com
  • Giờ làm việc: 08h – 17h (từ thứ 2->7), ngoài giờ gọi ngay Hotline